Từ: 曼德琳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曼德琳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 曼德琳 trong tiếng Trung hiện đại:

[màndélín] đàn Măng-đô-lin。弦乐器,有四对金属弦。也译作曼陀铃(英: mandoline)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼

man:lan man

Nghĩa chữ nôm của chữ: 德

đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琳

lam:lam (tên một loại ngọc)
lâm:lâm (một loại ngọc): ngọc lâm
曼德琳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曼德琳 Tìm thêm nội dung cho: 曼德琳