Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 曼德琳 trong tiếng Trung hiện đại:
[màndélín] đàn Măng-đô-lin。弦乐器,有四对金属弦。也译作曼陀铃(英: mandoline)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曼
| man | 曼: | lan man |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 德
| đức | 德: | đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 琳
| lam | 琳: | lam (tên một loại ngọc) |
| lâm | 琳: | lâm (một loại ngọc): ngọc lâm |

Tìm hình ảnh cho: 曼德琳 Tìm thêm nội dung cho: 曼德琳
