Từ: 替班 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 替班:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 替班 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìbān] thay ca。(替班儿)代替别人上班。
今天他生病了,得找个人替班。
hôm nay anh ấy bệnh rồi, phải tìm một người thay ca.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 替

thế:thay thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 班

ban:ban ngày
băn:băn khoăn
bươn: 
替班 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 替班 Tìm thêm nội dung cho: 替班