Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 僖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 僖, chiết tự chữ HI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 僖:

僖 hi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 僖

Chiết tự chữ hi bao gồm chữ 人 喜 hoặc 亻 喜 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 僖 cấu thành từ 2 chữ: 人, 喜
  • nhân, nhơn
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • 2. 僖 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 喜
  • nhân
  • hi, hí, hẻ, hỉ, hởi, hỷ
  • hi [hi]

    U+50D6, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xi1;
    Việt bính: hei1;

    hi

    Nghĩa Trung Việt của từ 僖

    (Tính) Vui mừng.

    (Danh)
    Tên thụy.
    ◎Như: Lỗ Hi Công
    .

    (Danh)
    Họ Hi.
    hi (gdhn)

    Nghĩa của 僖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xī]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 14
    Hán Việt: HI
    vui mừng; vui vẻ。喜乐。

    Chữ gần giống với 僖:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

    Chữ gần giống 僖

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 僖 Tự hình chữ 僖 Tự hình chữ 僖 Tự hình chữ 僖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 僖

    hi: 
    僖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 僖 Tìm thêm nội dung cho: 僖