Cao su chống va đập cửa

Từ: 月亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuè·liang] mặt trăng; trăng。月球的通称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
月亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月亮 Tìm thêm nội dung cho: 月亮