Từ: 月度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月度:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 月 • 度

Nghĩa của 月度 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèdù] hàng tháng。作为计算单位的一个月。
月度计划
kế hoạch hàng tháng
最高月度运输量。
khối lượng vận tải cao nhất hàng tháng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt月:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt月:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác度:dáo dác, dớn dác
dạc度:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc度: 
đo度:đắn đo; so đo; sâu đo
đác度:lác đác
đù度:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc度:bàn đạc; đo đạc
đọ度:đọ sức; so đọ
đồ度:đồ (ước lượng)
độ度:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ度:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ度: 
đủ度:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
月度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月度 Tìm thêm nội dung cho: 月度