Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 月度 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèdù] hàng tháng。作为计算单位的一个月。
月度计划
kế hoạch hàng tháng
最高月度运输量。
khối lượng vận tải cao nhất hàng tháng.
月度计划
kế hoạch hàng tháng
最高月度运输量。
khối lượng vận tải cao nhất hàng tháng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 月
| ngoạt | 月: | lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8) |
| nguyệt | 月: | vừng nguyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 度
| dác | 度: | dáo dác, dớn dác |
| dạc | 度: | dạc dài; dõng dạc; vóc dạc |
| giạc | 度: | |
| đo | 度: | đắn đo; so đo; sâu đo |
| đác | 度: | lác đác |
| đù | 度: | đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù |
| đạc | 度: | bàn đạc; đo đạc |
| đọ | 度: | đọ sức; so đọ |
| đồ | 度: | đồ (ước lượng) |
| độ | 度: | chừng độ; quá độ; vô độ |
| đợ | 度: | ở đợ; bán vợ đợ con |
| đụ | 度: | |
| đủ | 度: | đầy đủ; no đủ; tháng đủ |

Tìm hình ảnh cho: 月度 Tìm thêm nội dung cho: 月度
