biểu minh
Bày tỏ, nói rõ ra. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 兒女英雄傳:
Hà Ngọc Phụng cô nương tự tòng tha phụ mẫu tiên hậu vong cố, trực đáo kim nhật, tài biểu minh tha na phiến thương tâm, phát tiết tha na khang oán khí, bão liễu tha mẫu thân na khẩu quan tài khốc cá bất trụ
何玉鳳姑娘自從他父母先後亡故, 直到今日, 才表明他那片傷心, 發泄他那腔怨氣, 抱了他母親那口棺材哭個不住 (Đệ nhị thập hồi).
Nghĩa của 表明 trong tiếng Trung hiện đại:
tỏ rõ; biểu lộ rõ ràng; chứng tỏ。表示清楚。
表明态度。
tỏ rõ thái độ
表明决心。
tỏ rõ quyết tâm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 表
| biểu | 表: | thời khoá biểu |
| bíu | 表: | |
| bẹo | 表: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bẻo | 表: | chim chèo bẻo |
| vẹo | 表: | vẹo vọ |
| vếu | 表: | vếu váo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |

Tìm hình ảnh cho: 表明 Tìm thêm nội dung cho: 表明
