Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 表明 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 表明:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

biểu minh
Bày tỏ, nói rõ ra. ◇Nhi nữ anh hùng truyện 傳:
Hà Ngọc Phụng cô nương tự tòng tha phụ mẫu tiên hậu vong cố, trực đáo kim nhật, tài biểu minh tha na phiến thương tâm, phát tiết tha na khang oán khí, bão liễu tha mẫu thân na khẩu quan tài khốc cá bất trụ
故, 日, 心, 氣, 住 (Đệ nhị thập hồi).

Nghĩa của 表明 trong tiếng Trung hiện đại:

[biǎomíng]
tỏ rõ; biểu lộ rõ ràng; chứng tỏ。表示清楚。
表明态度。
tỏ rõ thái độ
表明决心。
tỏ rõ quyết tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 表

biểu:thời khoá biểu
bíu: 
bẹo:bẹo tai; bẹo nhau
bẻo:chim chèo bẻo
vẹo:vẹo vọ
vếu:vếu váo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng
表明 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 表明 Tìm thêm nội dung cho: 表明