Từ: 執友 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 執友:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 執 • 友

chấp hữu
Bạn bè cùng chí hướng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Hữu chấp hữu lệnh Thiên Thai, kí hàm chiêu chi
有執友令天臺, 寄函招之 (Kiều Na 嬌娜) Có người bạn học thân cũ làm huyện lệnh Thiên Thai gửi thư mời (đến nhà).

Nghĩa của 执友 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhíyǒu] 书
bạn thân; tri kỷ; bạn cùng chí hướng。志同道合的朋友。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 執

chuụp執:chụp lên đầu, chụp ảnh; chụp đèn, chụp mũ, lụp chụp, sao chụp
chót執: 
chấp執:chấp pháp; ban chấp hành
chập執:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp執:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
chặp執:nhìn chằm chặp; sau một chặp
chộp執:chộp lấy, bộp chộp
chợp執:chợp mắt
chụp執:chụp ảnh; chụp mũ; cái chụp đèn
giúp執:giúp đỡ; trợ giúp
giập執:giập nát
giộp執:phồng giộp
xóp執:xóp khô
xúp執:lúp xúp
xấp執:xấp xỉ
xắp執:làm xắp
xọp執: 
xụp執:xụp đổ, lụp xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 友

hữu友:bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình
執友 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 執友 Tìm thêm nội dung cho: 執友