Từ: 月洞门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 月洞门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 月洞门 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèdòngmén] cửa tròn; cổng tròn。月亮门儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞

dọng:dọng tre
dộng:dộng cửa (đạp mạnh)
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đọng:ứ đọng; cô đọng
động:cái hang, cái động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
月洞门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 月洞门 Tìm thêm nội dung cho: 月洞门