Từ: 板式 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 板式:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 板 • 式

Nghĩa của 板式 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎnshì] nhịp điệu (trong điệu hát)。戏曲唱腔的节拍形式,如京剧中的慢板、快板、二六、流水等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản板:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng板: 
bửng板:bửng cối xay
phản板:phản gỗ
ván板:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức式:mặc sức
thức式:thức ăn
板式 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 板式 Tìm thêm nội dung cho: 板式