Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 有奶便是娘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有奶便是娘:
Nghĩa của 有奶便是娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒunǎibiànshìniáng] tham phú phụ bần (ai đối xử tốt với mình thì dựa vào người đó.)。比喻贪利忘义,谁给好处就投靠谁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奶
| nái | 奶: | lợn nái (lợn giống) |
| nãi | 奶: | nãi đầu (núm vú); nãi nãi (tên gọi đàn bà) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 便
| biền | 便: | biền biệt |
| tiện | 便: | tiện lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 有奶便是娘 Tìm thêm nội dung cho: 有奶便是娘
