Từ: 有机 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有机:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有机 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒujī] 1. hữu cơ (hoá học)。原来指跟生物体有关的或从生物体来的(化合物),现在指除碳酸盐和碳的氧化物外,含碳原子的(化合物)。
有机酸
a-xít hữu cơ.
有机化学
hoá học hữu cơ
2. hữu cơ (quan hệ hữu cơ giữa các sự vật.)。指事物构成的各部分互相关连协调,而具有不可分的统一性,就像个人生物体那样。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

:cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
有机 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有机 Tìm thêm nội dung cho: 有机