Cao su chống va đập cửa

Từ: 同工异曲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同工异曲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同工异曲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tónggōngyìqǔ] Hán Việt: ĐỒNG CÔNG DỊ KHÚC
cách làm khác nhau, kết quả như nhau; ca khúc khác nhau, diễn xuất giống nhau。异曲同工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc
同工异曲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同工异曲 Tìm thêm nội dung cho: 同工异曲