Chữ 殫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殫, chiết tự chữ ĐAN, ĐÀN, ĐẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殫:

殫 đàn, đạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 殫

Chiết tự chữ đan, đàn, đạn bao gồm chữ 歹 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

殫 cấu thành từ 2 chữ: 歹, 單
  • ngạt, ngặt, đãi
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • đàn, đạn [đàn, đạn]

    U+6BAB, tổng 16 nét, bộ Đãi 歹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dan1;
    Việt bính: daan1;

    đàn, đạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 殫

    (Động) Hết, làm hết, dốc hết.
    ◇Nguyễn Du
    : Đàn tận tâm lực cơ nhất canh (Thái Bình mại ca giả ) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.

    (Động)
    Diệt, tiêu.
    ◎Như: đàn tàn hủy hoại, tiêu diệt.
    ◇Hoài Nam Tử : Trì trung ngư vi chi đàn (Thuyết san ) Cá trong ao diệt hết.

    (Danh)
    Bệnh, họa.
    § Thông đạn .
    § Có khi đọc là đạn.
    đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 殫:

    , , , , , 𣩦,

    Dị thể chữ 殫

    ,

    Chữ gần giống 殫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 殫 Tự hình chữ 殫 Tự hình chữ 殫 Tự hình chữ 殫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 殫

    đan:đan tư cực lự (nghĩ nát óc)
    殫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 殫 Tìm thêm nội dung cho: 殫