Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 殫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 殫, chiết tự chữ ĐAN, ĐÀN, ĐẠN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 殫:
殫 đàn, đạn
Đây là các chữ cấu thành từ này: 殫
殫
Biến thể giản thể: 殚;
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殫 đàn, đạn
◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.
(Động) Diệt, tiêu.
◎Như: đàn tàn 殫殘 hủy hoại, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trì trung ngư vi chi đàn 池中魚為之殫 (Thuyết san 說山) Cá trong ao diệt hết.
(Danh) Bệnh, họa.
§ Thông đạn 癉.
§ Có khi đọc là đạn.
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Pinyin: dan1;
Việt bính: daan1;
殫 đàn, đạn
Nghĩa Trung Việt của từ 殫
(Động) Hết, làm hết, dốc hết.◇Nguyễn Du 阮攸: Đàn tận tâm lực cơ nhất canh 殫盡心力幾一更 (Thái Bình mại ca giả 太平賣歌者) Dốc hết tâm lực gần một trống canh.
(Động) Diệt, tiêu.
◎Như: đàn tàn 殫殘 hủy hoại, tiêu diệt.
◇Hoài Nam Tử 淮南子: Trì trung ngư vi chi đàn 池中魚為之殫 (Thuyết san 說山) Cá trong ao diệt hết.
(Danh) Bệnh, họa.
§ Thông đạn 癉.
§ Có khi đọc là đạn.
đan, như "đan tư cực lự (nghĩ nát óc)" (gdhn)
Dị thể chữ 殫
殚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 殫
| đan | 殫: | đan tư cực lự (nghĩ nát óc) |

Tìm hình ảnh cho: 殫 Tìm thêm nội dung cho: 殫
