Từ: 铺户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺户:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铺 • 户

Nghĩa của 铺户 trong tiếng Trung hiện đại:

[pùhù] cửa hàng; cửa tiệm; cửa hiệu。商店。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô铺:phô trương
phố铺:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)
铺户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺户 Tìm thêm nội dung cho: 铺户