Từ: 有神论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 有神论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 有神论 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒushénlùn] thuyết hữu thần; hữu thần luận。承认神的存在的学说。认为神是世界万物的创造者,能操纵自然变化和干预人的生活。有神论是宗教信仰的根据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi:hơi hướng; hơi mệt
hỡi:hỡi ôi
hữu:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
有神论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 有神论 Tìm thêm nội dung cho: 有神论