Từ: 服法 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 服法:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 服 • 法

Nghĩa của 服法 trong tiếng Trung hiện đại:

[fúfǎ] tuân thủ pháp luật。有罪依法受刑。同伏法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục服:tin phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 法

pháp法:pháp luật
phép法:lễ phép
phăm法:phăm phắp đâu vào đó (trúng chỗ)
phấp法:phấp phỏng
phắp法:hợp phắp (chính xác); im phăm phắp
服法 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 服法 Tìm thêm nội dung cho: 服法