Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 甘寢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 甘寢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cam tẩm
Ngủ say, ngủ ngon.
§ Cũng nói là
cam thụy
睡.
◇Liêu trai chí dị 異:
Hồ kí tận, thủy giải y cam tẩm
盡, 寢 (Tần Sinh 生) Uống cạn bầu rồi mới cởi áo ngủ say.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘

cam:cam chịu; cam thảo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寢

tẩm:tẩm (ngủ), lăng tẩm
甘寢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 甘寢 Tìm thêm nội dung cho: 甘寢