Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cam tẩm
Ngủ say, ngủ ngon.
§ Cũng nói là
cam thụy
甘睡.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Hồ kí tận, thủy giải y cam tẩm
壺既盡, 始解衣甘寢 (Tần Sinh 秦生) Uống cạn bầu rồi mới cởi áo ngủ say.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甘
| cam | 甘: | cam chịu; cam thảo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寢
| tẩm | 寢: | tẩm (ngủ), lăng tẩm |

Tìm hình ảnh cho: 甘寢 Tìm thêm nội dung cho: 甘寢
