Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 喜信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜信:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hỉ tín
Tin mừng.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô dạ mộng nhất long tráo thân, kim nhật quả đắc thử hỉ tín, thì tai bất khả thất
身, 信, 失 (Đệ cửu hồi) Đêm ta nằm mộng thấy một con rồng quấn vào mình, hôm nay quả nhiên có tin mừng, dịp này không nên để lỡ.Tin mừng có thai.
◇Sơ khắc phách án kinh kì:
Đại nương tử dữ tú tài quan nhân lưỡng hạ thanh xuân, thành thân liễu đa thì, dã cai hữu hỉ tín, sanh tiểu quan nhân liễu
春, , 信, (Quyển lục) Đại nương cùng với quan tú tài cả hai ở tuổi thanh xuân, lấy nhau đã lâu, được tin mừng (có thai), sinh được tiểu quan.Đời nhà Đường, tin báo cho gia đình biết thi đỗ tiến sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin:tin tức
tín:tín đồ; tín hiệu; thư tín

Gới ý 15 câu đối có chữ 喜信:

椿

Lĩnh thượng Mai hoa báo hỉ tín,Đình tiền xuân thụ hộ phương linh

Hoa mai đầu núi báo tin vui,Cây xuân sân trước nâng cao tuổi

喜信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜信 Tìm thêm nội dung cho: 喜信