Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 发扬光大 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发扬光大:
Nghĩa của 发扬光大 trong tiếng Trung hiện đại:
[fāyángguāngdà] phát huy; nêu cao; làm rạng rỡ truyền thống。发展提倡,使日益盛大。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 光
| cuông | 光: | bộ cuông gánh (bộ quang gánh) |
| quang | 光: | quang đãng |
| quàng | 光: | quàng xiên |
| quăng | 光: | quăng ném |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 发扬光大 Tìm thêm nội dung cho: 发扬光大
