Từ: 发扬光大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发扬光大:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发扬光大 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāyángguāngdà] phát huy; nêu cao; làm rạng rỡ truyền thống。发展提倡,使日益盛大。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
发扬光大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发扬光大 Tìm thêm nội dung cho: 发扬光大