Cao su chống va đập cửa

Từ: 木星 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木星:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木星 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùxīng] sao Mộc; Mộc tinh。太阳系九大行星之一,按离太阳远近的次序计为第五颗,绕太阳公转周期11.86年,自转周期9小时50分。木星是九大行星中体积最大的一个,它的体积是地球的1,295倍,有十四个卫星。中国古 代把木星叫做岁星。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ
木星 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木星 Tìm thêm nội dung cho: 木星