Từ: 木莲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 木莲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 木莲 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùlián] 1. cây mỡ。常绿乔木,叶子长椭圆状披针形,表面有光泽,背面有白粉,果穗球形,成熟时紫色。产于中国西南部和福建、广东等地。
2. cây mộc liên; cây phù dung; hoa phù dung。落叶灌木或小乔木,叶子阔卵形,花白色、粉红色或红色,单瓣或重瓣,结蒴果,扁球形,有毛。这种植物的花。也叫芙蓉或木莲。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 木

móc:moi móc
mọc:mọc lên
mốc:lên mốc
mộc:thợ mộc
mục:mục ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莲

liên:liên (cây sen): liên tử (hạt sen)
木莲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 木莲 Tìm thêm nội dung cho: 木莲