Từ: 本旨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本旨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 旨

bổn chỉ
Ý hướng có từ đầu, nguyên ý.Tông chỉ chủ yếu. ◇Quách Mạt Nhược 郭沫若:
Tòng dong trung đạo, giá tựu thị Trung Dong đích bổn chỉ
從容中道, 這就是中庸的本旨 (Trung quốc cổ đại xã hội nghiên cứu 中國古代社會研究, Đệ nhất thiên, Đệ nhị chương, Đệ tứ tiết) Khuyến khích theo Trung đạo, đó chính là ý chỉ chủ yếu của thuyết Trung Dong.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旨

chỉ旨:chiếu chỉ, thánh chỉ; tôn chỉ, ý chỉ
本旨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本旨 Tìm thêm nội dung cho: 本旨