Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: huynh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ huynh:
Pinyin: xiong1;
Việt bính: hing1
1. [大兄] đại huynh 2. [堂兄弟] đường huynh đệ 3. [胞兄] bào huynh 4. [胞兄弟] bào huynh đệ 5. [表兄弟] biểu huynh đệ 6. [家兄] gia huynh 7. [兄弟] huynh đệ 8. [兄臺] huynh đài 9. [兄友弟恭] huynh hữu đệ cung 10. [兄長] huynh trưởng 11. [契兄弟] khế huynh đệ 12. [令兄] lệnh huynh 13. [內兄弟] nội huynh đệ 14. [仁兄] nhân huynh;
兄 huynh
Nghĩa Trung Việt của từ 兄
(Danh) (1) Anh (cùng ruột thịt).◎Như: trưởng huynh như phụ 長兄如父 anh cả như cha. (2) Tiếng gọi người đàn ông lớn tuổi hơn mình. (3) Tiếng kính xưng giữa các bạn hữu.
◎Như: nhân huynh 仁兄 anh bạn nhân đức.
huynh, như "tình huynh đệ" (vhn)
Nghĩa của 兄 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiōng]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 5
Hán Việt: HUYNH
名
1. anh trai。哥哥。
父兄
phụ huynh
胞兄
anh ruột; bào huynh
从兄
anh họ
2. anh (người ngang hàng nhưng lớn tuổi hơn trong họ vợ hoặc chồng)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
表兄
biểu huynh; anh họ
3. anh (cách gọi bạn trai một cách tôn trọng)。对男性朋友的尊称。
Từ ghép:
兄弟 ; 兄弟 ; 兄弟阋墙 ; 兄嫂 ; 兄长
Số nét: 5
Hán Việt: HUYNH
名
1. anh trai。哥哥。
父兄
phụ huynh
胞兄
anh ruột; bào huynh
从兄
anh họ
2. anh (người ngang hàng nhưng lớn tuổi hơn trong họ vợ hoặc chồng)。亲戚中同辈而年纪比自己大的男子。
表兄
biểu huynh; anh họ
3. anh (cách gọi bạn trai một cách tôn trọng)。对男性朋友的尊称。
Từ ghép:
兄弟 ; 兄弟 ; 兄弟阋墙 ; 兄嫂 ; 兄长
Chữ gần giống với 兄:
兄,Tự hình:

Dịch huynh sang tiếng Trung hiện đại:
阿哥; 阿兄 ; 哥哥 ; 兄长。《同父母(或只同父、只同母)而年纪比自己大的男子。》Nghĩa chữ nôm của chữ: huynh
| huynh | 兄: | tình huynh đệ |

Tìm hình ảnh cho: huynh Tìm thêm nội dung cho: huynh
