Từ: 本衙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本衙:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bổn nha
Sở quan, tiếng tự xưng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衙

nha:nha lại, nha sở
本衙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本衙 Tìm thêm nội dung cho: 本衙