Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 朱批 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 朱批:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chu phê
§ Cũng viết là
chu phê
批.Ngày xưa quan phủ dùng bút son phê thị, gọi là
chu phê
批.Lời viết bằng bút đỏ bình giáo, ghi chú thư tịch.

Nghĩa của 朱批 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūpī] châu phê; lời phê bằng bút đỏ。用朱笔写的批语。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 朱

chau: 
cho:đưa cho; cho nên; cho rằng; buộc cho chặt
choa:chu choa (tiếng kêu)
chu:Chu Văn An (tên họ)
châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
chõ:chõ miệng vào
chẩu:chẩu mỏ; răng chẩu (răng hô)
chọ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát
朱批 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 朱批 Tìm thêm nội dung cho: 朱批