Từ: 薄物細故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薄物細故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạc vật tế cố
Sự việc nhỏ nhoi. ◇Hán Thư 書:
Trẫm truy niệm tiền sự, bạc vật tế cố, mưu thần kế thất, giai bất túc dĩ li côn đệ chi hoan
事, 故, 失, 驩 (Hung nô truyện thượng 上).

Nghĩa của 薄物细故 trong tiếng Trung hiện đại:

[bówùxìgù] việc nhỏ nhặt; chuyện nhỏ; chyện vặt; chuyện vặt vãnh (chuyện không đáng coi trọng); vật mỏng nhẹ; việc hết sức nhỏ nhặt。《汉书·匈奴传》:"朕追念前事,薄物细故,谋臣计失,皆不足以离昆弟之欢。"指不值得重视和无关 紧要的微小的物品或事情;微小的事情。
薄物细故,不足计较。
chuyện vặt vãnh, không đáng tranh cãi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薄

bạc:bạc bẽo, phụ bạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 細

:đổ tung tóe
:tí hon; một tí
tế:tế bào; tế nhị
tỉ:tỉ mỉ, tỉ tê
tới:đi tới, tới nơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
薄物細故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 薄物細故 Tìm thêm nội dung cho: 薄物細故