Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 硃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硃, chiết tự chữ CHU, CHÂU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硃:

硃 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硃

Chiết tự chữ chu, châu bao gồm chữ 石 朱 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硃 cấu thành từ 2 chữ: 石, 朱
  • thạch, đán, đạn
  • chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • chu [chu]

    U+7843, tổng 11 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 硃

    (Danh) Chu sa vật chất trong thiên nhiên hỗn hợp của thủy ngân và lưu hoàng.
    § Cũng gọi là đan can , đan sa , chu sa , thần sa .

    châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
    chu, như "chu hồng (đỏ tươi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 硃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,

    Dị thể chữ 硃

    ,

    Chữ gần giống 硃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃 Tự hình chữ 硃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硃

    chu:chu hồng (đỏ tươi)
    châu:châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)
    硃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硃 Tìm thêm nội dung cho: 硃