Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 硃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硃, chiết tự chữ CHU, CHÂU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硃:
硃
Pinyin: zhu1;
Việt bính: zyu1;
硃 chu
Nghĩa Trung Việt của từ 硃
(Danh) Chu sa 硃砂 vật chất trong thiên nhiên hỗn hợp của thủy ngân và lưu hoàng.§ Cũng gọi là đan can 丹干, đan sa 丹砂, chu sa 朱砂, thần sa 辰砂.
châu, như "châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa)" (gdhn)
chu, như "chu hồng (đỏ tươi)" (gdhn)
Chữ gần giống với 硃:
䂩, 䂪, 䂫, 䂬, 䂭, 䂮, 䂯, 硃, 硅, 硇, 硉, 硌, 硍, 硎, 硏, 硐, 硒, 硕, 硖, 硗, 硙, 硚, 𥑴, 𥑶, 𥒃, 𥒅, 𥒥, 𥒦,Dị thể chữ 硃
朱,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硃
| chu | 硃: | chu hồng (đỏ tươi) |
| châu | 硃: | châu đốc (địa danh), châu sa (chu sa) |

Tìm hình ảnh cho: 硃 Tìm thêm nội dung cho: 硃
