Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa lạnh trong tiếng Việt:
["- tt. 1. Có nhiệt độ thấp; trái với nóng: nước lạnh gió lạnh Trời trở lạnh lạnh cóng cả tay mặc nhiều áo cho đỡ lạnh Mưa chấm bàn tay từng chấm lạnh (Nguyễn Bính) xứ lạnh lạnh như đồng (tng.) Cơm đã nguội lạnh. 2. Có cảm giác gai người do sợ hãi: sợ lạnh cả người lạnh gáy. 3. Có thái độ không hề có tình cảm gì trong quan hệ: mặt lạnh như tiền Gịọng cứ lạnh như không. 4. (Màu) gợi cảm giác lạnh lẽo: ông ấy thích dùng gam màu lạnh."]Dịch lạnh sang tiếng Trung hiện đại:
沧沧 《寒冷的意思。》寒; 寒冷; 冷; 冽 《温度低; 感觉温度低(跟"热"相对)。》gió lạnh
寒风
hơi bị lạnh
受了一点寒
mùa lạnh; thời tiết lạnh
寒冷的季节
nước lạnh.
冷水。
lạnh lẽo.
凛冽。
凛 《寒冷。》
lạnh thấu xương.
凛冽。 凊 《凉。》
冱; 冻 《受冷或感到冷。》
lạnh; đông lạnh
冱寒。
Nghĩa chữ nôm của chữ: lạnh
| lạnh | 冷: | lạnh lẽo |
| lạnh | 㳥: | lạnh lẽo |
| lạnh | 𨗺: | lạnh lẽo |

Tìm hình ảnh cho: lạnh Tìm thêm nội dung cho: lạnh
