Từ: 识时务者为俊杰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识时务者为俊杰:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 识 • 时 • 务 • 者 • 为 • 俊 • 杰
Nghĩa của 识时务者为俊杰 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíshíwùzhěwéijùnjié] hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyên người khác nên nhận ra thực tế mà thay đổi quan điểm.)。能认清当前的重大事情或客观形势的才是杰出的人物(语本《三国志·蜀书·诸葛亮》注引《襄阳 记》:"识时务者,在乎俊杰")。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 识
| thức | 识: | học thức, nhận thức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 时
| thì | 时: | thì giờ |
| thời | 时: | thời tiết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 务
| mùa | 务: | mùa vụ, mùa màng |
| vụ | 务: | vụ kiện; vụ lợi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 者
| dã | 者: | dòng dã; dã rượu |
| giả | 者: | tác giả; trưởng giả |
| trả | 者: | trả ơn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 为
| vi | 为: | vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi) |
| vị | 为: | vị (vì, nâng đỡ, xua tới) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊
| toáng | 俊: | nói toáng, la toáng |
| tuấn | 俊: | tuấn tú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰