Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 识时务者为俊杰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 识时务者为俊杰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 识时务者为俊杰 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíshíwùzhěwéijùnjié] hiểu rõ thời thế mới là người tài giỏi; kẻ thức thời là người tài giỏi (lời khuyên người khác nên nhận ra thực tế mà thay đổi quan điểm.)。能认清当前的重大事情或客观形势的才是杰出的人物(语本《三国志·蜀书·诸葛亮》注引《襄阳 记》:"识时务者,在乎俊杰")。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 识

thức:học thức, nhận thức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì:thì giờ
thời:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 为

vi:vi sinh (kiếm ăn), vi nhị (chia đôi)
vị:vị (vì, nâng đỡ, xua tới)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 俊

toáng:nói toáng, la toáng
tuấn:tuấn tú

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杰

kiệt:hào kiệt
识时务者为俊杰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 识时务者为俊杰 Tìm thêm nội dung cho: 识时务者为俊杰