Cao su chống va đập cửa

Từ: trạm trung chuyển có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trạm trung chuyển:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trạmtrungchuyển

Dịch trạm trung chuyển sang tiếng Trung hiện đại:

中继站 《在运输线中途设立的转运站。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trạm

trạm: 
trạm:trạm (sâu xa; trong suốt)
trạm:trạm xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: trung

trung:trung tâm
trung:trung hiếu
trung:trung (chung: đồ không đựng gì)
trung:trung khuất (cảm nghĩ sâu trong lòng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: chuyển

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
trạm trung chuyển tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trạm trung chuyển Tìm thêm nội dung cho: trạm trung chuyển