Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 毨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 毨, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 毨:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 毨
毨
Nghĩa của 毨 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎn] Bộ: 毛 - Mao
Số nét: 10
Hán Việt: TIỂN
đều đặn (lông mới mọc của chim thú)。(鸟兽新生的毛)齐整。
Số nét: 10
Hán Việt: TIỂN
đều đặn (lông mới mọc của chim thú)。(鸟兽新生的毛)齐整。

Tìm hình ảnh cho: 毨 Tìm thêm nội dung cho: 毨
