Chữ 镧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镧, chiết tự chữ LAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 镧

Chiết tự chữ lan bao gồm chữ 金 阑 hoặc 钅 阑 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 镧 cấu thành từ 2 chữ: 金, 阑
  • ghim, găm, kim
  • lan
  • 2. 镧 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 阑
  • kim
  • lan
  • []

    U+9567, tổng 17 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鑭;
    Pinyin: lan2, lan4;
    Việt bính: laan4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 镧


    lan, như "lan (chất lanthanum (La))" (gdhn)

    Nghĩa của 镧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鑭)
    [lán]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 20
    Hán Việt: LAN
    lan-tha (ký hiệu: La)。金属元素,符号 La(lanthanum), 是一种稀土金属。银白色,质软,在空气中容易氧化。用于制备钐、铕和鐿,镧的化合物用来制光学玻璃等。

    Chữ gần giống với 镧:

    , , , , , , , , , , , 𫔎,

    Dị thể chữ 镧

    ,

    Chữ gần giống 镧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 镧 Tự hình chữ 镧 Tự hình chữ 镧 Tự hình chữ 镧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 镧

    lan:lan (chất lanthanum (La))
    镧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 镧 Tìm thêm nội dung cho: 镧