Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 镧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 镧, chiết tự chữ LAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镧:
镧
Biến thể phồn thể: 鑭;
Pinyin: lan2, lan4;
Việt bính: laan4;
镧
lan, như "lan (chất lanthanum (La))" (gdhn)
Pinyin: lan2, lan4;
Việt bính: laan4;
镧
Nghĩa Trung Việt của từ 镧
lan, như "lan (chất lanthanum (La))" (gdhn)
Nghĩa của 镧 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鑭)
[lán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: LAN
lan-tha (ký hiệu: La)。金属元素,符号 La(lanthanum), 是一种稀土金属。银白色,质软,在空气中容易氧化。用于制备钐、铕和鐿,镧的化合物用来制光学玻璃等。
[lán]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 20
Hán Việt: LAN
lan-tha (ký hiệu: La)。金属元素,符号 La(lanthanum), 是一种稀土金属。银白色,质软,在空气中容易氧化。用于制备钐、铕和鐿,镧的化合物用来制光学玻璃等。
Dị thể chữ 镧
鑭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镧
| lan | 镧: | lan (chất lanthanum (La)) |

Tìm hình ảnh cho: 镧 Tìm thêm nội dung cho: 镧
