bàng thính
Để ý nghe tới. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Nhân kiến tha tỉ muội môn thuyết tiếu, tiện tự kỉ tẩu chí giai tiền trúc hạ nhàn bộ, oạt tâm sưu đảm, nhĩ bất bàng thính, mục bất biệt thị
因見他姊妹們說笑, 便自己走至階前竹下閒步, 挖心搜膽, 耳不旁聽, 目不別視 (Đệ tứ thập bát hồi) Thấy các chị em đang cười nói, cô ta (Hương Lăng) tự mình ra trước cây trúc dưới thềm dạo bước, dốc cả tâm trí (vào thơ), tai không cần nghe, mắt không cần nhìn đến những sự việc gì khác.Tại hội nghị hoặc pháp đình, đến ngồi để được nghe nhưng không có quyền lên tiếng, gọi là
bàng thính
旁聽.Tham dự khóa học nhưng không phải là học sinh chính thức.
Nghĩa của 旁听 trong tiếng Trung hiện đại:
2. dự thính。非正式地随班听课。
旁听生。
học sinh dự thính.
他在北京大学旁听过课。
anh ấy đã từng học dự thính ở trường đại học Bắc Kinh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旁
| bàng | 旁: | bàng quang |
| bường | 旁: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bầng | 旁: | bầng bầng (bốc nóng) |
| bừng | 旁: | đỏ bừng; tưng bừng |
| phàng | 旁: | phũ phàng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 聽
| thính | 聽: | thính tai |
| xính | 聽: | xính vính (lảo đảo), xúng xính |

Tìm hình ảnh cho: 旁聽 Tìm thêm nội dung cho: 旁聽
