Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 杀青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杀青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杀青 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāqīng] 1. hơ khô thẻ tre (để viết chữ, ví với việc viết xong một tác phẩm)。古人著书写在竹简上,为了便于书写和防止虫蛀,先把青竹简用火烤干水分,叫做杀青。后来泛指写定著作。
2. sao chè。绿茶加工制作的一个工序,把摘下的嫩叶加高温,破坏茶叶中的酵素,阻止发酵,使茶叶保持固有的绿色,同时减少叶中水分,使叶片变软,便于进一步加工。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杀

sát:sát hại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
杀青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杀青 Tìm thêm nội dung cho: 杀青