Cao su chống va đập cửa

Chữ 維 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 維, chiết tự chữ DUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 維:

維 duy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 維

Chiết tự chữ duy bao gồm chữ 絲 隹 hoặc 糹 隹 hoặc 糸 隹 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 維 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 隹
  • ti, ty, tơ, tưa
  • chuy
  • 2. 維 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 隹
  • miên, mịch
  • chuy
  • 3. 維 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 隹
  • mịch
  • chuy
  • duy [duy]

    U+7DAD, tổng 14 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei2, yi2;
    Việt bính: wai4
    1. [巴利維亞] ba lợi duy á 2. [八維] bát duy 3. [綱維] cương duy 4. [維也納] duy dã nạp 5. [維他命] duy tha mệnh 6. [維持] duy trì 7. [四維] tứ duy;

    duy

    Nghĩa Trung Việt của từ 維

    (Danh) Dây, dây để buộc.

    (Danh)
    Phép tắc, kỉ cương.
    ◇Tư Mã Thiên
    : Bất dĩ thử thì dẫn cương duy, tận tư lự , (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư ) Lúc đó không biết lấy kỉ cương mà trình bày, suy nghĩ tới cùng.

    (Danh)
    Mép lưới, bốn giường lưới gọi là duy.
    § Vì thế bốn phương cũng gọi là tứ duy .

    (Danh)
    Bờ, góc.
    ◎Như: thiên duy bên trời, khôn duy bên đất.

    (Danh)
    Sợi, xơ.
    § Phàm vật gì nhỏ mà dài đều gọi là duy.
    ◎Như: các loài động vật, thực vật có chất như sợi nhỏ và dài như xơ mướp, xơ thịt gọi là tiêm duy chất .

    (Danh)
    Họ Duy.

    (Động)
    Buộc, cột.
    ◎Như: duy hệ ràng buộc, duy chu buộc thuyền.

    (Động)
    Liên kết.
    ◇Chu Lễ : Kiến mục lập giam, dĩ duy bang quốc , (Hạ quan , Đại tư mã ) Lập ra các chức quan coi sóc, giám sát, để liên kết các nước lớn nhỏ.

    (Động)
    Giữ gìn, bảo hộ.
    ◎Như: duy hộ giữ gìn che chở, duy trì giữ gìn.

    (Phó)
    Chỉ, bui.
    § Cũng như duy hay duy .

    (Trợ)
    Tiếng giúp lời (ngữ khí từ).
    ◇Vương Bột : Thì duy cửu nguyệt, tự thuộc tam thu , (Đằng Vương Các tự ) Lúc ấy đương là tháng chín, tiết trời vào tháng thứ ba của mùa thu.
    duy, như "duy tân; duy trì" (gdhn)

    Chữ gần giống với 維:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 綿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦁢, 𦁣, 𦁸, 𦁹, 𦁺, 𦁻, 𦁼, 𦁽, 𦁾, 𦁿,

    Dị thể chữ 維

    ,

    Chữ gần giống 維

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 維 Tự hình chữ 維 Tự hình chữ 維 Tự hình chữ 維

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 維

    duy:duy tân; duy trì
    維 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 維 Tìm thêm nội dung cho: 維