Chữ 筼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 筼, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 筼:

筼 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 筼

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 竹 员 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

筼 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 员
  • trúc
  • viên, vân
  • vân [vân]

    U+7B7C, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 篔;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 筼

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 筼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yún]Bộ: 竹 - Trúc
    Số nét: 13
    Hán Việt: VÂN
    cây vân (loại tre to mọc bên bờ nước)。〖筼筜〗生长在水边的大竹子。

    Chữ gần giống với 筼:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

    Dị thể chữ 筼

    ,

    Chữ gần giống 筼

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 筼 Tự hình chữ 筼 Tự hình chữ 筼 Tự hình chữ 筼

    筼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 筼 Tìm thêm nội dung cho: 筼