Cao su chống va đập cửa

Từ: 杂说 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杂说:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杂说 trong tiếng Trung hiện đại:

[záshuō] 1. nhiều cách nói; đủ cách nói。各种各样的说法。
杂说不一
có đủ cách nói không phải là một
2. văn chương luận thuyết vụn vặt。零碎的论说文章。
3. tạp thuyết (các loại học thuyết ngoài học thuyết chính thống)。正统学说以外的各种学说。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杂

tạp:tạp chí, tạp phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 说

thuyết:thuyết khách, thuyết phục
杂说 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杂说 Tìm thêm nội dung cho: 杂说