Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: eo đất có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ eo đất:

Đây là các chữ cấu thành từ này: eođất

Nghĩa eo đất trong tiếng Việt:

["- dt. Dải đất hẹp dài, hai bên có biển ép lại."]

Dịch eo đất sang tiếng Trung hiện đại:

地峡 《海洋中连接两块陆地的狭窄陆地。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: eo

eo:eo éo; eo xèo
eo:eo éo; eo xèo
eo𫫫:eo éo; eo xèo
eo:eo biển
eo𬁷:lưng eo
eo:lưng eo
eo:lưng eo

Nghĩa chữ nôm của chữ: đất

đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất𡐙:đất đai, quả đất, ruộng đất
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
eo đất tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: eo đất Tìm thêm nội dung cho: eo đất