Từ: 材质 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 材质:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 材质 trong tiếng Trung hiện đại:

[cáizhì] 1. chất liệu gỗ; chất gỗ; gỗ (tính chất của vật liệu gỗ)。木材的质地。
楠木材质细密。
gỗ Nam mộc tinh mịn
2. chất liệu。材料的质地;质料。
各种材质的浴缸
bồn tắm lớn làm bằng chất liệu đủ loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 材

tài:tài liệu; quan tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn
材质 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 材质 Tìm thêm nội dung cho: 材质