Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 材质 trong tiếng Trung hiện đại:
[cáizhì] 1. chất liệu gỗ; chất gỗ; gỗ (tính chất của vật liệu gỗ)。木材的质地。
楠木材质细密。
gỗ Nam mộc tinh mịn
2. chất liệu。材料的质地;质料。
各种材质的浴缸
bồn tắm lớn làm bằng chất liệu đủ loại
楠木材质细密。
gỗ Nam mộc tinh mịn
2. chất liệu。材料的质地;质料。
各种材质的浴缸
bồn tắm lớn làm bằng chất liệu đủ loại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 材
| tài | 材: | tài liệu; quan tài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 质
| chất | 质: | vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn |

Tìm hình ảnh cho: 材质 Tìm thêm nội dung cho: 材质
