Từ: 必将 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 必将:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 必将 trong tiếng Trung hiện đại:

[bìjiāng] phải; tất nhiên; sẽ。用来表示不可避免性(或必然性)。
事故必将发生。
tai nạn sẽ xảy ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 必

tất:tất nhiên, tất yếu
ắt:ắt phải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 将

tương:tương lai; tương trợ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
必将 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 必将 Tìm thêm nội dung cho: 必将