Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 双管齐下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双管齐下:
Nghĩa của 双管齐下 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngguǎnqíxià] Hán Việt: SONG QUẢN TỀ HẠ
hai bút cùng vẽ; tiến hành đồng bộ (ví với việc hai phía cùng tiến hành)。本指画画时两管笔同时并用,比喻两方面同时进行。
hai bút cùng vẽ; tiến hành đồng bộ (ví với việc hai phía cùng tiến hành)。本指画画时两管笔同时并用,比喻两方面同时进行。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 管
| quyển | 管: | thổi quyển (thổi sáo) |
| quản | 管: | quản bút |
| quẩn | 管: | quẩn chân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 双管齐下 Tìm thêm nội dung cho: 双管齐下
