Cao su chống va đập cửa
Từ: chớ kệ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ chớ kệ:
Dịch chớ kệ sang tiếng Trung hiện đại:
甭管; 置之; 管他的。Nghĩa chữ nôm của chữ: chớ
| chớ | : | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 𠤆: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 𠤌: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 咀: | nôn chớ |
| chớ | 渚: | chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
| chớ | 𤀞: | chớ làmchớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kệ
| kệ | 偈: | kệ sách; kinh kệ |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| kệ | 彐: | mặc kệ |

Tìm hình ảnh cho: chớ kệ Tìm thêm nội dung cho: chớ kệ
