Chữ 泞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泞, chiết tự chữ NINH, NÍNH, THỚT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泞:

泞 nính

Đây là các chữ cấu thành từ này: 泞

泞

Chiết tự chữ 泞

Chiết tự chữ ninh, nính, thớt bao gồm chữ 水 宁 hoặc 氵 宁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 泞 cấu thành từ 2 chữ: 水, 宁
  • 水 thuỷ, thủy
  • 宁 ninh, trữ
  • 2. 泞 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 宁
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 宁 ninh, trữ
  • nính [nính]

    U+6CDE, tổng 8 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 濘;
    Pinyin: ning4, zhu3, zhu4;
    Việt bính: ning6;

    泞 nính

    Nghĩa Trung Việt của từ 泞

    Giản thể của chữ 濘.

    thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (vhn)
    ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
    nính, như "núng nính" (gdhn)

    Nghĩa của 泞 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (濘)
    [nìng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 9
    Hán Việt: NINH
    bùn nhão。烂泥。

    Chữ gần giống với 泞:

    㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,

    Dị thể chữ 泞

    濘,

    Chữ gần giống 泞

    湅, 演, 漆, 漇, 漈, 漉, 漊, 漋, 漌, 漍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 泞 Tự hình chữ 泞 Tự hình chữ 泞 Tự hình chữ 泞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 泞

    ninh泞:ninh (bùn lầy)
    nính泞:núng nính
    thớt泞:thơn thớt; thưa thớt
    泞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 泞 Tìm thêm nội dung cho: 泞