Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 泞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 泞, chiết tự chữ NINH, NÍNH, THỚT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 泞:
泞
Biến thể phồn thể: 濘;
Pinyin: ning4, zhu3, zhu4;
Việt bính: ning6;
泞 nính
thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (vhn)
ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
nính, như "núng nính" (gdhn)
Pinyin: ning4, zhu3, zhu4;
Việt bính: ning6;
泞 nính
Nghĩa Trung Việt của từ 泞
Giản thể của chữ 濘.thớt, như "thơn thớt; thưa thớt" (vhn)
ninh, như "ninh (bùn lầy)" (gdhn)
nính, như "núng nính" (gdhn)
Nghĩa của 泞 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (濘)
[nìng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
bùn nhão。烂泥。
[nìng]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 9
Hán Việt: NINH
bùn nhão。烂泥。
Chữ gần giống với 泞:
㳋, 㳌, 㳍, 㳎, 㳏, 㳐, 㳑, 㳒, 㳔, 㳕, 沫, 沬, 沭, 沮, 沰, 沱, 沲, 河, 沴, 沵, 沷, 沸, 油, 沺, 治, 沼, 沽, 沾, 沿, 況, 泂, 泃, 泄, 泅, 泆, 泈, 泊, 泌, 泍, 泑, 泒, 泓, 泔, 法, 泖, 泗, 泙, 泜, 泝, 泞, 泟, 泠, 泡, 波, 泣, 泥, 注, 泪, 泫, 泭, 泮, 泯, 泱, 泳, 泷, 泸, 泺, 泻, 泼, 泽, 泾, 泌, 泥, 𣲷, 𣲹, 𣳇, 𣳔, 𣳡, 𣳢,Dị thể chữ 泞
濘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 泞
| ninh | 泞: | ninh (bùn lầy) |
| nính | 泞: | núng nính |
| thớt | 泞: | thơn thớt; thưa thớt |

Tìm hình ảnh cho: 泞 Tìm thêm nội dung cho: 泞
