Từ: 杜撰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杜撰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 杜撰 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùzhuàn] bịa đặt; đặt chuyện; hư cấu。没有根据地编造;虚构。
这个故事写的是真人真事,不是杜撰的。
câu chuyện này viết về người thật việc thật, không hư cấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杜

đũa:đậu đũa
đậu:cây đậu (cây đỗ)
đỏ:đắt đỏ; đỏ đen; màu đỏ; lòng đỏ
đổ:đổ bộ; đổ đồng; đổ vỡ; trời đổ mưa
đỗ:đỗ quyên; đỗ trọng; đỗ xe; thi đỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 撰

chòn: 
chọn:chọn lọc, chọn lựa
chộn:chộn rộn
dọn:dọn cơm; dọn dẹp, thu dọn
dốn:dốn ngồi (ở lại lâu)
rộn:rộn ràng
soạn:sửa soạn; biên soạn
soạng:sờ soạng
soảng:loảng soảng
杜撰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 杜撰 Tìm thêm nội dung cho: 杜撰