Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 来意 trong tiếng Trung hiện đại:
[láiyì] ý đồ đến; mục đích đến。到这里来的意图。
说明来意。
nói rõ mục đích đến đây.
说明来意。
nói rõ mục đích đến đây.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |

Tìm hình ảnh cho: 来意 Tìm thêm nội dung cho: 来意
