Từ: 暖瓶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 暖瓶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 暖瓶 trong tiếng Trung hiện đại:

[nuǎnpíng] phích nước nóng。暖水瓶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
noãn:noãn hoà (ấm áp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓶

bình:bình rượu
暖瓶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 暖瓶 Tìm thêm nội dung cho: 暖瓶