Từ: 来由 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来由:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 来 • 由

Nghĩa của 来由 trong tiếng Trung hiện đại:

[láiyóu] lý do; nguyên do; căn nguyên; duyên cớ; nguyên nhân。缘故;原因。
这些话不是没有来由的。
những lời nói này không phải không có lý do đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai来:tương lai; lai láng
lay来:lay động
lơi来:lả lơi
ray来:ray đầu; ray rứt
rơi来:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 由

do由:do đó; nguyên do
dô由:dô ta (tiếng hò thúc giục); trán dô
ro由:rủi ro
来由 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来由 Tìm thêm nội dung cho: 来由