Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 揃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揃, chiết tự chữ TIỄN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 揃:

揃 tiễn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 揃

Chiết tự chữ tiễn bao gồm chữ 手 前 hoặc 扌 前 hoặc 才 前 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揃 cấu thành từ 2 chữ: 手, 前
  • thủ
  • tiền, tèn
  • 2. 揃 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 前
  • thủ
  • tiền, tèn
  • 3. 揃 cấu thành từ 2 chữ: 才, 前
  • tài
  • tiền, tèn
  • tiễn [tiễn]

    U+63C3, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jian1, jian3;
    Việt bính: zin1 zin2;

    tiễn

    Nghĩa Trung Việt của từ 揃

    (Động) Cắt đứt.
    § Thông tiễn
    .

    (Động)
    Tiêu diệt, tiễu trừ.
    § Thông tiễn .

    Nghĩa của 揃 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TIỄN
    cắt đứt; chia cắt。剪断;分割。

    Chữ gần giống với 揃:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Chữ gần giống 揃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揃 Tự hình chữ 揃 Tự hình chữ 揃 Tự hình chữ 揃

    揃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揃 Tìm thêm nội dung cho: 揃