Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揃, chiết tự chữ TIỄN
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 揃:
揃
Pinyin: jian1, jian3;
Việt bính: zin1 zin2;
揃 tiễn
Nghĩa Trung Việt của từ 揃
(Động) Cắt đứt.§ Thông tiễn 剪.
(Động) Tiêu diệt, tiễu trừ.
§ Thông tiễn 翦.
Nghĩa của 揃 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
cắt đứt; chia cắt。剪断;分割。
Số nét: 13
Hán Việt: TIỄN
cắt đứt; chia cắt。剪断;分割。
Chữ gần giống với 揃:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 揃 Tìm thêm nội dung cho: 揃
