Cao su chống va đập cửa

Từ: 来着 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 来着:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 来着 trong tiếng Trung hiện đại:

[lái·zhe] ấy nhỉ; đấy nhỉ; kia mà; à (trợ từ chỉ việc đã từng xảy ra)。助词,表示曾经发生过什么事情。
你刚才说什么来着?
vừa rồi anh nói cái gì ấy nhỉ?
他去年冬天还回家来着。
mùa đông năm ngoái anh ấy còn về nhà kia mà.
你忘记小时候爸爸怎么教导咱们来着。
em quên rồi sao, lúc nhỏ bố dạy chúng ta thế nào à.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 来

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi rớt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 着

nước: 
trước:trước (đi nước cờ; tốt; cảm; đoán trúng; mang; dính liền)
来着 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 来着 Tìm thêm nội dung cho: 来着